Tính năng vượt trội:
1. Ổn định cơ học tốt – Không bị phá hủy cấu trúc dưới tác động của lực cắt và rung động
2. Chống oxy hóa và chống rỉ – Kéo dài tuổi thọ mỡ, bảo vệ bề mặt kim loại
3. Chịu nước và chống rửa trôi – Phù hợp với môi trường ẩm ướt
4. Khả năng chịu nhiệt tốt – Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -20°C đến 120°C
5. Độ bám dính tốt – Bám chắc trên bề mặt kim loại, không bị văng ra khi máy hoạt động
6. Khả năng làm kín và chống bụi – Bảo vệ vòng bi khỏi tác nhân bên ngoài
Phạm vi ứng dụng:
– Vòng bi, bạc đạn, trục lăn, ổ trượt trong máy công nghiệp
– Xe tải nặng, xe đầu kéo, xe ben, xe xúc
– Máy xây dựng, máy khai thác mỏ
– Thiết bị tàu thuyền, cảng biển
– Động cơ điện, quạt công nghiệp
– Các điểm ma sát, khớp nối, bản lề
Cấp độ đặc (NLGI) và ứng dụng:
– NLGI 0: Dạng bán lỏng, phù hợp hệ thống bôi trơn tập trung đường ống dài
– NLGI 1: Độ đặc mềm, phù hợp vòng bi tốc độ cao, nhiệt độ thấp
– NLGI 2: Độ đặc vừa, phổ biến nhất, dùng cho đa số vòng bi và thiết bị
– NLGI 3: Độ đặc, dùng cho vòng bi tải nặng, tốc độ chậm
– NLGI T3: Tương đương NLGI 4, độ đặc cao, dùng cho thiết bị chịu rung lắc mạnh
Thông số kỹ thuật (tham khảo):
– Màu sắc: Vàng nâu, hổ phách
– Gốc: Lithium, hỗn hợp Lithium/Calcium
– Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 120°C
– Điểm nhỏ giọt: > 180°C
– Độ xuyên làm việc (60 lần, 25°C):
– NLGI 0: 355 ~ 385 (0.1mm)
– NLGI 1: 310 ~ 340 (0.1mm)
– NLGI 2: 265 ~ 295 (0.1mm)
– NLGI 3: 220 ~ 250 (0.1mm)
– NLGI T3: 105 ~ 205 (0.1mm)
Quy cách đóng gói:
– Hộp 500g, 1kg
– Xô 4kg, 17kg, 18kg
– Phuy 180kg
Bảo quản:
– Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
– Tránh xa tầm tay trẻ em
– Cần vệ sinh các bộ phận trước khi bôi trơn, tránh bụi bẩn hoặc dùng lẫn với các loại mỡ khác
Hàng chính hãng Sinopec – Giao hàng toàn quốc – Tư vấn kỹ thuật 24/7


